NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 1

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 1

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 1 này, chúng ta sẽ học cấu trúc đầu tiên đơn giản nhất, dùng khi diễn đạt chủ ngữ của câu là một danh từ nào đó.

Ngữ pháp 1 명사입니다./ 명사입니까?
* 입니다. ~ đứng liền sau danh từ, có nghĩa tiếng Việt là “LÀ”,

là kết thúc câu trần thuật.

Ví dụ (예):

프엉입니다. (Tôi) Là Phượng.

우리 학교입니다. (Đây) Là trường chúng tôi.

가족 사진입니다. (Đó) Là ảnh gia đình tôi.

베트남 사람입니다. (Cô ấy) Là người Việt Nam.

회사원입니다. (Anh ấy) Là nhân viên công ty.

=====

* 입니까? ~ đứng liền sau danh từ, có nghĩa tiếng Việt là “LÀ”,

là kết thúc câu hỏi có/không.

Ví dụ (예):

학생입니까? (Bạn) Là học sinh phải không?

한국 사람입니까? (Chị ấy) Là người Hàn Quốc phải không?

동생입니까? (Nó) Là em bạn à?

한국어 책입니까? (Đây) Là sách tiếng Hàn phải không?

하노이 대학교입니까? (Kia) Là trường Đại học Hà Nội phải không?

=====

* Sử dụng 네 ~ thể hiện sự đồng tình hoặc아니요~ thể hiện sự phụ định để trả lời câu hỏi.

Ví dụ (예):

A: 베트남 사람입니까? (Bạn) Là người Việt Nam phải không?

B: 네, 베트남 사람입니다. Vâng, (tôi) là người Việt Nam.

A: 베트남어 책입니까? (Đó) Là sách tiếng Việt à?

B: 아니요. 한국어 책입니다. Không, (đây) là sách tiếng Hàn.

=====

Từ vựng

Chỉ người/ vật
사람 người

가족 gia đình

우리 chúng tôi

동생 em (trai/gái) – người ít tuổi hơn có quan hệ ruột thịt, thân thiết

베트남 Việt Nam

한국 Hàn Quốc

미국 Mỹ

일본 Nhật Bản

중국 Trung Quốc

사진 bức ảnh, tấm ảnh

책 sách, cuốn sách

학교 trường học

대학교 trường đại học

시계 đồng hồ

Chỉ nghề nghiệp
학생 học sinh

회사원 nhân viên công ty

선생님 giáo viên (dạng kính trọng)

의사 bác sĩ

경찰 cảnh sát

Từ khóa: 30 ngu phap tieng han nhap mon, hoc tieng han nhap mon, tieng han nhap mon, hoc tieng han quoc qua video, hoc tieng han, tieng han qua video, hoc tieng han quoc, tu hoc tieng han quoc

YPWORKS

Bài viết cùng chủ đề

NGỮ PHÁP –조차 VÀ –는/은커녕

NGỮ PHÁP –조차 VÀ –는/은커녕

I. –조차: *Phạm trù: Trợ từ bổ trợ *Cấu tạo:...

NGỮ PHÁP -는/(으)ㄴ/(으)ㄹ지

NGỮ PHÁP -는/(으)ㄴ/(으)ㄹ지

Phạm trù: Vĩ tố Cấu tạo: Kết hợp với vị...

NGỮ PHÁP대신(에), -는/(으)ㄴ 대신(에)

NGỮ PHÁP대신(에), -는/(으)ㄴ 대신(에)

I. N 대신(에) Phạm trù: Danh từ phụ thuộc Cấu...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »