NGỮ PHÁP –(으)ㄹ까 보다 VÀ –(으)ㄹ까 하다

NGỮ PHÁP –(으)ㄹ까 보다 VÀ –(으)ㄹ까 하다

18 / 08 / 2021 - Học tiếng Hàn


I.   –(으)ㄹ까보다:

*Phạm trù: Trợ động từ

*Cấu tạo: Vĩ tố kết thúc câu dạng nghi vấn –(으)ㄹ까 + Trợ động từ보다.

Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố –(으)ㄹ까 diễn tả nghi vấn với động từ 보다 diễn tả sự làm thử, chỉ được dùng khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất. Không thể dùng vĩ tố chỉ thì và vĩ tố liên kết ở phía sau. Chủ yếu được dùng nhiều trong khẩu ngữ.

*Ý nghĩa: Người nói có suy nghĩ thử thực hiện hành động đó.

*Ví dụ:

  • 그 놈들을 한 번 혼내 줄까 보다.

Tôi định cho mấy tên đó biết tay.

  • 머리가 아프니 일찍 누울까 봐.

Đau đầu nên tôi định (đi) nằm sớm.

  • 그들이 알아 듣도록 좀 더 구체적으로 얘기해 줄까 봅니다.

Tôi định nói cụ thể thêm một tí để họ hiểu.

  • 거실에다가 이 풍경화를 걸까 봐요.

Tôi định treo bức tranh phong cảnh này ở phòng khách.

II. –(으)ㄹ까하다:

*Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

*Cấu tạo: Vĩ tố kết thúc câu dạng nghi vấn –(으)ㄹ까 + Động từ 하다.

Đây là hình thái kết hợp giữa –(으)ㄹ까 chỉ sự dự đoán sự việc tương lai hoặc khả năng nào đó với động từ하다. Được dùng gắn vào động từ, thì của vị ngữ là dạng hiện tại và quá khứ, không dùng vĩ tố thì tương lai 겠.

*Ý nghĩa: Diễn tả chủ ngữ có suy nghĩ sẽ thực hiện hành động như thế. Tuỳ theo chủ ngữ mà có thể phân ra như sau.

1. Trường hợp diễn tả ý định của chủ ngữ:

  • Chủ ngữ không xuất hiện ở vế trước.

*Ví dụ:

  • 생일에는 친구들을 집으로 초대할까 해요.

Tôi định chiêu đãi bạn bè tại nhà vào dịp sinh nhật.

  • 무엇을 먹을까, 무엇을 입을까 하고 걱정하지 마라.

Đừng lo sẽ ăn gì, sẽ mặc gì.

  • 늙어서 여행이라도 다닐까 하고 적음을 들었다.

Tôi đã để dành tiền về già đi du lịch.

2. Trường hợp diễn tả sự suy đoán của người nói:

  • Được dùng dưới dạng kết hợp với vĩ tố liên kết như –(으)ㄹ까 하고, -(으)ㄹ까 해서 và chủ ngữ của vế trước là ngôi thứ ba.

*Ví dụ:

  • 오늘은 날씨가 좋을까 하고 빨래를 해요.

Chắc hôm nay thời tiết tốt nên giặt quần áo.

  • 좋은 소식이 있을까 하고 귀 기울이는 사람이 많았다.

Chắc sẽ có tin tốt lành nên nhiều người lắng tai nghe.

  • 혹시 전화라도 올까 해서 외출을 못하고 있다.

Chắc sẽ có điện thoại nên không ra ngoài được.

*Phụ chú: so sánh –(으)ㄹ까 보다với –(으)ㄹ까 하다:

–(으)ㄹ까 보다 –(으)ㄹ까 하다
Có thể hoán đổi cho nhau Có thể hoán đổi cho nhau
Diễn tả ý đồ của người nói hoặc diễn tả ý định của người nói một cách mạnh mẽ để uy hiếp Diễn tả ý định không chắc chắn của người nói

Bài viết cùng chủ đề

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말 lời nói são rỗng,...

NGỮ PHÁP -다가 VÀ -았/었/였 다가

NGỮ PHÁP -다가 VÀ -았/었/였 다가

I. 다가 Phạm trù: Vĩ tố liên kết Cấu tạo:...

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ y tế

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ y tế

Từ vựng tiếng Hàn về Y tế: Dụng cụ y...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »