Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thể thao

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thể thao

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


1 :감독:—– ▶huấn luyện viên (kam tôk)
2 :개구리헤엄:—– ▶bơi ếch (kê ku ri hê om)
3 :개인전:—– ▶đấu cá nhân (ke in chon)
4 :개헤엄:—– ▶bơi cún (ke hê om)
5 :검:—– ▶kiếm (kom)
6 :검도:—– ▶kiếm đạo (kom tô)

7 :겨루다:—– ▶đấu với nhau (kyo ru ta)
8 :격투기:—– ▶trận đấu ác liệt (kêk tho ki)
9 :경기하다:—– ▶thi đấu (kyong ki ha ta)
10 :경기규칙:—– ▶qui tắc thi đấu (kyong ki kyu chik)
11 :경기장:—– ▶sân đấu , sân vận động (kyong ki chang)
12 :경보:—– ▶cảnh báo , còi báo động (kyog bô)
13 :경주하다:—– ▶chạy dài , chạy vòng tròn (kyong chu ha ta)
14 :곤봉:—– ▶cây côn , caya gậy (kôn bông)
15 :골대:—– ▶khung thành (cool te)
16 :골프:—– ▶môn gôn (kôl phư)
17 :공:—– ▶quả bóng (kông)
18 :공격수:—– ▶tiền đạo (kông kyok su)
19 :공던지기:—– ▶ném bóng (kông ton chu ki)
20 :과녁:—– ▶bia , đích (kwa nyok)

21 :관람하다:—– ▶xem , tham quan
22 :구기종목:—– ▶hạng mục thi đấu
23 :국가대표선수:—– ▶vận động viên đội tuyển quốc gia
24 :국민체조:—– ▶thể thao nhân dân
25 :권투:—– ▶quyền anh
26 :권투장갑:—– ▶bao găng quyền anh
27 :기계체조:—– ▶thể dục máy
28 :기권:—– ▶nghỉ thi đấu
29 :농구:—– ▶bóng rổ
30 :높이뛰기:—– ▶nhảy cao
31 :다이빙:—– ▶nhào lộn
32 :단체전:—– ▶trận đấu tập thể
33 :달리기:—– ▶chạy
34 :당구:—– ▶bida
35 :대표선수:—– ▶vận động viên tiêu biểu
36 :럭비:—– ▶môn ru bi
37 :레슬링:—– ▶vật
38 :리듭체조:—– ▶thể dục nhịp điệu
39 :마라톤:—– ▶maratoong
40 :매논체조:—– ▶thể dục tay không
41 :멀리뛰기:—– ▶nhảy xa
42 :무술:—– ▶võ thuật
43 :무승부:—– ▶hòa
44 :물안경:—– ▶kính đeo dưới nước
45 :미식축구:—– ▶bóng đá kiểu mỹ
46 :반칙:—– ▶phạm luật
47 :방어:—– ▶phòng ngự
48 :배구:—– ▶bóng rổ
49 :배드민턴:—– ▶cầu lông
50 :배영:—– ▶bơi ngửa
51 :번지점프:—– ▶nhảy từ trên cao xuống
52 :볼링:—– ▶bôlinh
53 :비기다:—– ▶hòa huề trong thi đấu
54 :빙상경기:—– ▶thi đấu trên băng
55 :사격:—– ▶bắn súng
56 :사이클:—– ▶xe đạp
57 :선발하다:—– ▶tuyển chọn
58 :선수:—– ▶vận động viên
59 :선수교체:—– ▶thay đổi vận động viên
60 :선수권:—– ▶giải vô địch
61 :선수단:—– ▶đoàn vận đọng viên
62 :선수촌:—– ▶làm vận động viên
63 :세단뛰기:—– ▶nhảy ba bước
64 :수비수:—– ▶hậu vệ
65 :수상스키:—– ▶trượt nước , lướt ván nước
66 :수영:—– ▶bơi
67 :수영모자:—– ▶mũ bơi
68 :수영복:—– ▶áo quần bơi
69 :수중발레:—– ▶múa nước
70 :스키:—– ▶trượt tuyết
71 :스포츠:—– ▶thể thao
72 :승리하다:—– ▶thắng
73 :승마:—– ▶cưỡi ngựa
74 :승부:—– ▶thắng thua. Được thua
75 :승패:—– ▶thắng thua. Được thua
76 :시합:—– ▶thi đấu
77 :실내체육관:—– ▶nhà thi đấu có mái che
78 :심판:—– ▶trọng tài
79 :씨름:—– ▶vật
80 :아시안게임:—– ▶đại hội thể thao châu á
81 :안마:—– ▶mát xa
82 :야구:—– ▶bóng chày
83 :야구공:—– ▶quả bóng chày
84 :양궁:—– ▶bắn cung
85 :에어로빅:—– ▶erobic
86 :역도:—– ▶cử tạ
87 :올림픽:—– ▶olympic
88 :요가:—– ▶yôga
89 :우승:—– ▶thắng
90 :운동기구:—– ▶dụng cụ thể thao
91 :운동복:—– ▶quần áo thể thao
92 :운동부:—– ▶khoa thể dục
93 :운동선수:—– ▶vận động viên thể thao
94 :운동신경:—– ▶tố chất thể thao
95 :운동장:—– ▶sân vận động
96 :운동종목:—– ▶môn thể thao
97 :운동하다:—– ▶vận động
98 :운동화:—– ▶giày thể thao
99 :원반:—– ▶đĩa
100 :원반던지기:—– ▶ném đĩa
101 : 원정경기:—– ▶trận đấu trên sân khách
102 : 월계관:—–▶vòng nguyêth quế
103 : 월드컵축구:—– ▶giải vô địch bóng đá thế giới
104 : 윗몸 일으키기:—– ▶gập bụng
105 : 유도:—– ▶Juđô
106 : 육상경기:—– ▶môn thi đấu điền kinh
107 : 응원가:—– ▶cổ động viên
108 : 응원단:—– ▶đoàn cổ động viên
109 : 이기다:—– ▶tháng
110 : 이어달리기:—– ▶chạy tiếp sức
111 : 자유형:—– ▶bơi tự do
112 : 자전거:—– ▶xe đạp
113 : 장대높이뛰기:—– ▶nhảy sào
114 : 전지훈련:—– ▶tập huấn
115 : 접영:—– ▶bơi bướm
116 : 정구:—– ▶tennis
117 : 주전선수:—– ▶vận động viên trụ cột
118 : 준비운동:—– ▶khởi động
119 : 줄:—– ▶dây
120 : 줄넘기:—– ▶nhảy qua dây
121 : 지다:—– ▶thua
122 : 창:—– ▶cây thương , cây lao
123 : 창던지기:—– ▶ném lao
124 : 천하장사:—– ▶thiên hạ vô địch
125 : 철봉:—– ▶thiết bổng, cây gậy sắt
126 : 체력단련:—– ▶huyến luyện thể lực
128 : 축구:—– ▶bóng đá
129 : 출전선수:—– ▶vận động viên thi đấu
130 : 출전하다:—– ▶thi đấu
131 : 카누:—– ▶canô
132 : 코치:—– ▶huyến luyện viên
133 : 쿵푸:—– ▶kungfu
134 : 탁구:—– ▶bóng bàn
135 : 탁구공:—– ▶quả bóng bàn
136 : 태권도:—– ▶tekwodo
137 : 테니스:—– ▶tennis
138 : 투수:—– ▶người ném bóng
139 : 판정승:—– ▶thắng theo quyết định trọng tài
140 : 판정하다:—– ▶phán quyết (phan chong ha ta)
141 : 팔굽혀펴기:—– ▶chống đẩy (phal kup hyo phyo ki)
142 : 패하다:—– ▶thua , bại trận (phe ha ta)
143 : 펜싱:—– ▶đấu , kiếm (phên sing)
144 : 평영:—– ▶bơi sải (phyong yong)
145 : 핸드볼:—– ▶bóng ném (hon tư bông)
146 : 헤영:—– ▶bơi (hê yong)
147 : 혼영:—– ▶bơi hỗi hợp (hôn yong)
148 : 화살:—– ▶mũi tên (hwa sal)
149 : 활:—– ▶tê (hwal)
150 : 후보선수:—– ▶vận động viên dự bị (hu bô son su)
151 : 혼련:—– ▶huấn luyện (hôn ryon).

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn chuyên nghành y tế

Từ vựng tiếng Hàn chuyên nghành y tế

Tất tần tật từ vựng tiếng Hàn chuyên nghành y...

Từ Vựng tiếng Hàn tại trung tâm ngôn ngữ quốc tế

Từ Vựng tiếng Hàn tại trung tâm ngôn ngữ quốc...

국제어학원 - [kucch’êơhaguơn] - trung tâm ngôn ngữ quốc tế...

Từ vựng tiếng Hàn về các chứng bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về các chứng bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về các chứng bệnh 1.  진단서...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »