Học Tiếng Hàn – 20 Câu Nói Trong Văn Phòng (Phần 1)

Học Tiếng Hàn – 20 Câu Nói Trong Văn Phòng (Phần 1)

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


1.여보세요,

[Yơbôsêyô.]

Alô.

2.네, 한국대학교 국제어학원입니다.

[Nê, Han-guct’ehak’yô kucch’êơhaguơnimniđa.]

Vâng, đây là trung tâm ngôn ngữ quốc tế trường Đại học Hankuk.

3.그럼 나중에 다시 전화하겠습니다.

[Kưrơm na-chung-ê tasi chơn-hoahaghês’ưmniđa.]

Vậy tôi sẽ gọi lại sau.

4.메모 남겨 주세요.

[Mê-mô namgyơ chusêyô.]

Xin hãy để lại tin nhắn.

5.리리 씨는 지금 부재중입니다.

[Liri s’i-nưn chigưm pu-che-chung-imniđa.]

Chị Ri Ri hiện không có ở đây.

6.위위 씨 좀 바꿔 주세요.

[Uy-uy s’i chôm pak’uơ chusêyô.]

Làm ơn chuyển máy cho anh Wi Wi.

7.한국어 담당자를 부탁합니다.

[Han-gugơ tamđangcharưl puthakhamniđa.]

Làm ơn cho tôi nói chuyện với giáo viên phụ trách môn tiếng Hàn.

8.이 선생님은 지금 자리에 안 계십니다.

[I sơnsengnimưn chigưm chari-ê an gyêsimniđa.]

Thầy Lee hiện không có ở đây.

9.누구시라고 전해 드릴까요?

[Nugusiragô chơn-he tưrilk’ayô?]

Tôi sẽ chuyển lời nhắn lại với tên anh/chị là gì ạ?

10.뭐라고 전해 드릴까요?

[Muơragô chơn-he tưrilk’ayô?]

Tôi sẽ chuyển lời nhắn lại như thế nào ạ?

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn trên Taxi

Từ vựng tiếng Hàn trên Taxi

택 시[thecs’i]tắc xi 기 사[kisa]tài xế / lái xe 횡단보도[huêngđanbôđô]chỗ...

Học Tiếng Hàn - Cấu Tạo Của Tiếng Hàn (Phần 2)

Học Tiếng Hàn - Cấu Tạo Của Tiếng Hàn (Phần...

Phần 2: (21 - 42) 21. Đơn vị đếm (1)...

Từ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

Từ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

이력서 - sơ yếu lý lịch 1. 개인 정보 –...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »