30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn – bài 10

30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn – bài 10

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


Ngữ pháp 10 Tiểu từ ~에

~에 ~ (1) là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, theo sau bởi các động từ chỉ sự chuyển động để chỉ hướng của chuyển động

Ví dụ (예):

학교에 갑니다. (Tôi) Đi đến trường.

회사에 다닙니다. (Anh ấy) Đi làm (đến công ty).

집에 돌아갑니까? (Em) Về nhà à?

~에 ~ (2) là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ thời gian, cho biết hành động xảy ra vào lúc nào

Ví dụ (예):

아침에 학교에 갑니다. (Tôi) Đi đến trường vào buổi sáng.

밤에 잡니다. (Anh ấy) Ngủ vào ban đêm.

저녁에 약속이 있습니까? Tối nay bạn có hẹn không?

=====

Từ vựng

회사에 다니다 đi làm (thường xuyên, hàng ngày)

아침 buổi sáng

밤 ban đêm

저녁 buổi tối

오후 buổi chiều

약속 hẹn

돌아가다 trở về, quay về

Một số động từ chỉ chuyển động

오르다 lên

올라가다 đi lên

내리다 xuống

내려가다 đi xuống

들어가다 đi vào

나가다 đi ra

Nguồn: ypworks.vn

Bài viết cùng chủ đề

Học Tiếng Hàn - Chữ Số Trong Tiếng Hàn

Học Tiếng Hàn - Chữ Số Trong Tiếng Hàn

Ngôn ngữ Hàn Quốc khá đặc biệt so với các...

Tiếng Hàn Song Ngữ - Để Đón Một Buổi Sáng Đẹp

Tiếng Hàn Song Ngữ - Để Đón Một Buổi Sáng...

좋은 아침을 맞기 위해서는… – Để đón một buổi sáng...

NGỮ PHÁP –(으)ㄹ 적에 VÀ –(으)ㄴ 적이 있다/없다

NGỮ PHÁP –(으)ㄹ 적에 VÀ –(으)ㄴ 적이 있다/없다

I. –(으)ㄹ적에: *Phạm trù: Cấu trúc ngữ pháp *Cấu tạo:...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »