30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 14

30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 14

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


Ngữ pháp 14 Số từ ~ 숫자

Số từ trong tiếng Hàn có hai loại chính là số từ Hán Hàn và số từ Hàn Hàn với cách sử dụng khác nhau.

(Bài này các bạn xem trên máy tính để nhìn rõ hơn nhé, trên mobile màn hình nhỏ chữ bị lệch)

1. Số đếm Hán Hàn

일 1 육 6

이 2 칠 7

삼 3 팔 8

사 4 구 9

오 5 십 10

십일 11 백 100 천 1000

십이 12 백사 104 이천칠 1007

이십 20 백십구 119 사천이백십 4210

이십삼 23 이백 200 구천육십사 9064

삼십 30 이백삼십팔 238 만 10000

2. Số đếm thuần Hàn

하나 1 여섯 6

둘 2 일곱 7

셋 3 여덟 8

넷 4 아홉 9

다섯 5 열 10

열하나 11 열여섯 16

열둘 12 열일곱 17

열세 13 열여덟 18

열네 14 열아홉 19

열다섯 15

스물 20 예순 60 백 100

서른 30 일흔 70

마흔 40 여든 80

쉰 50 아흔 90

=====

Cách sử dụng

Số Hán Hàn Số thuần Hàn
Phút, giây Số điện thoại
Số nhà

Số chuyến bay (xe, tàu…)

Số tập phim, chương truyện

Số cửa ra vào

Số ghế ngồi

Bài viết cùng chủ đề

BÍ KÍP THẢ THÍNH TRONG TIẾNG HÀN

BÍ KÍP THẢ THÍNH TRONG TIẾNG HÀN

1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과...

Từ vựng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn

마음에 걸리다 : vướng víu trong lòng, cảm thấy bất...

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng mùa Giáng sinh

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng mùa Giáng sinh

Mùa Giáng Sinh đã đến rồi, các bạn đã chuẩn...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »