Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể

Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 피부 Da
2 건성 피부 Da khô
3 주름 Nếp nhăn
4 모공 Lỗ chân lông
5 흉터 Sẹo
6 곰보 Mặt rỗ
7 각질 Da chết
8 기름 Dầu
9 진피층 Lớp dưới biểu bì
10 표피층 Lớp biểu bì
11 노화 Lão hóa
12 처짐 Sự xệ xuống, trễ xuống
13 콜라겐 층 Lớp collagen
14 임상 결과 Kết quả lâm sàng
15 피부 색소 Sắc tố da mặt
16 주근깨 Vết nám
17 치료법 Phương pháp điều trị
18 억제하다 Chế ngự, kiềm hãm
19 요인 Nguyên nhân chủ yếu
20 노출 Lộ ra, hở ra
21 모공 각화증 Chứng sừng hóa lỗ chân lông
22 재발되다 Bị tái phát
23 탄력 Độ đàn hồi (của da)
24 탁월하다 Kiệt xuất, vượt trội
25 목주름 Vết nhăn ở cổ
26 촉촉한 피부 Da ẩm
27 지성 피부 Da nhờn
28 재생시키다 Được tái tạo, tái sinh
29 바디 클렌저,

바디워시,

바 디 샤워,

샤워 젤

Sữa tắm
30 각질제거 Tẩy da chết
31 도미나 Kem trị tàn nhang
32 클리시아 Kem trị mụn
33 클렌징크림 Kem tẩy trắng
34 마스크 팩 Mặt nạ
35 인삼마스크팩 Mặt nạ sâm
36 미백크림 Kem làm trắng da
37 피부착색크림 Kem trị nám da
38 잡티 & 개선 Tàng nhan và nám
39 필링젤컨실러 Kem che khuyết điểm
40 다크서클 Quầng thâm mắt
41 영양크림 Kem dưỡng da
42 클렌징크림 Kem rửa mặt
43 스분크림 Kem giữ ẩm (cung cấp nước cho da)
44 마스크 팩 Mặt nạ (dưỡng da)
45 바디로션 Kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)
46 앰플 Dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô đặc nguyên chất, có hiệu quả cao hơn kem dưỡng)
47 립글로스 Son bóng
48 립밤 Son dưỡng
49 뷰러 Cái kẹp cho mi cong
50 파우데이션 Kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn)
51 메이크업베이스 Kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tone da, điều chỉnh màu da,giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi dùng kem nền và phấn phủ)
52 미스트 Nước cung cấp nước và giữ ẩm cho da (dạng lỏng)
53 향수 Nước hoa
54 컨실러 Kem che khuyết điểm
55 피부가 깨끗해지다 Da đã trở nên sáng hơn
56 상담을 받으러 왔어요 Lôi đến để nhận tư vấn
57 얼굴에 모공이 너무 커요 Lỗ chân lông ở da mặt to
58 얼굴에 흉터가 많이 있어요 Trên mặt có nhiều vết sẹo
59 얼굴에 기미가 끼어 있어요 Trên mặt có nhiều tàn nhang
60 여드름 자옥 Vết thâm của mụn
61 피부재생관리 Quản lí tái tạo da mặt
62 피부 탄력 관리 Quản lí độ đàn hồi
63 개선을 시키다 Được cải thiện
64 고주파열 Điện sóng tần cao
65 여드름 흉터 Vết sẹo do mụn
66 탁월한 치료 효과를 보이다 Có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Bài viết cùng chủ đề

NGỮ PHÁP –어/아/여 버리다, –고 말다

NGỮ PHÁP –어/아/여 버리다, –고 말다

I.   –어/아/여버리다: *Phạm trù: Trợ động từ *Cấu tạo: Là...

30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 14

30 NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN NHẬP MÔN – Bài 14

Ngữ pháp 14 Số từ ~ 숫자 Số từ trong...

Học Tiếng Hàn - Những Phụ Âm Làm Âm Cuối Âm Tiết

Học Tiếng Hàn - Những Phụ Âm Làm Âm Cuối...

Phụ âm đơn (patxim) Có 7 phụ âm có thể...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »