Ngữ pháp 12        Tiểu từ ~하고 =>

Ngữ pháp 13        Tiểu từ ~와/과 , ~(이)랑 =>

 

Ngữ pháp 11    Tiểu từ ~에서

~에서   là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, cho biết địa điểm nơi xảy ra hành động

 

Ngữ pháp 10    Tiểu từ ~에

~에  ~ (1) là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, theo sau bởi các động từ chỉ sự chuyển động để chỉ hướng của chuyển động

 

Ngữ pháp 9      Tiểu từ ~을/를

/를  ~ là tiểu từ đứng liền sau danh từ, cho biết danh từ đó là đối thể chịu tác động của động từ (ngoại động từ) theo sau

 

Ngữ pháp 7      동사ㅂ니다./ 동사습니다.

Ngữ pháp 8      동사 -ㅂ니까?/ 동사-습니까?

* Đây là cách chia động từ tiếng Hàn ở thời hiện tại, dạng trần thuật và dạng nghi vấn, thể hiện mối quan hệ mang tính ngoại giao, lịch sự.

Ngữ pháp 6      명사이/ 아닙니다.

*이/가 ~ là tiểu từ đứng ngay sau danh từ để thể hiện danh từ đó là chủ ngữ   

              của vế câu hoặc của câu

 

Ngữ pháp 5      ~ 있습니다.

* 에 ~  là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, khi đi kèm với cụm 있습니다

               ~ / 없습니다 ~ KHÔNG CÓ sẽ có nghĩa là Ở, chỉ sự tồn tại của

            người hoặc vật tại nơi đó

Ghi lại những câu chúc mừng thông dụng nhất bằng tiếng Hàn Quốc sẽ giúp người học tự tin giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.

 Những câu giao tiếp cơ bản tiếng Hàn Bạn đã biết cách chào tiếng Hàn Quốc ?

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 4 này, chúng ta sẽ học cấu trúc thứ 4 về đại từ chỉ định.