NGỮ PHÁP –는 길에 VÀ –는/(으)ㄴ 김에

NGỮ PHÁP –는 길에 VÀ –는/(으)ㄴ 김에

15 / 07 / 2021 - Học tiếng Hàn


I. –는 길에

Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ -는 + Danh từ길 + trợ từ -에

  • Chủ yếu dùng với các động từ di động (가다, 오다, 나가다, 출근하다, 귀국하다…)

Ý nghĩa: 길 có nghĩa là đường sá nhưng cũng có nghĩa chỉ quá trình mang tính thời gian hay không gian.

  • 길에diễn tả việc thực hiện hành động của vế trước khi đang trên đường, đồng thời thực hiện luôn hành động của vế sau. Có thể dịch là ‘trên đường …’

Ví dụ:

  • 지나가는 길에 들렀습니다. (Trên đường đi qua tôi đã ghé ạ.)
  • 회사에 가는 길에 아이를 유치원에 데려다 줍니다. (Tôi đưa con đến nhà trẻ trên đường đến công ty.)
  • 고향에 가는 길에 친구 집에서 하룻밤을 잤어요. (Trên đường về quê tôi đã ngủ một đêm tại nhà bạn.)
  • 퇴근하는 길에 카페에서 한 잔 했다. (Trên đường tan làm tôi đã uống một ly ở quán cà phê.)
  • Cấu trúc này còn được dùng với hình thức 길이다.
  • Vừa dùng với nghĩa đang trên đường thực hiện hành động vừa dùng với nghĩa khoảnh khắc thực hiện hành động đó.

Ví dụ:

  • 잔칫집에서 오는 길이다. (Tôi đang trên đường từ nhà đãi tiệc về.)
  • 우체국에 가는 길이면 이 편지 좀 부쳐 주세요. (Nếu anh đang đi bưu điện thì gửi giúp tôi bức thư này.)
  • 공항으로 선생님 마중을 나가는 길입니다. (Tôi đang trên đường ra sân bay đón thầy.)

II. –는/(으)ㄴ 김에

Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ -는 + Danh từ 김 + Trợ từ –에. Kết hợp với động từ.

Ý nghĩa: Diễn tả nghĩa nhân cơ hội thực hiện hành động trước thì thực hiện luôn hành động sau. Mục đích ban đầu là thực hiện hành động trước, hành động sau xuất hiện, nảy sinh mà không tính trước. Có thể dịch là ‘tiện thể, nhân tiện, sẵn tiện…’

  • Hiện tại dùng 김에, quá khứ dùng –() 김에

Ví dụ:

  • 부엌 수리를 하는 김에 화장실도 고쳤어요. (Tiện thể sửa nhà bếp thì sửa luôn nhà vệ sinh.)
  • 돈을 쓰는 김에 흠뻑 썼다. (Tiện thể được xài tiền thì xài cho đã luôn.)
  • 여기까지 온 김에 친구를 만나 보고 가야겠어요. (Tiện thể đến đây chắc phải gặp bạn mới về.)
  • 이야기를 꺼낸 김에 하고 싶은 이야기를 다 해 버렸어요. (Nhân tiện mở lời thì nói hết những điều mình muốn nói.)

Lưu ý:

  • 길에 chỉ có thể dùng với động từ diễn tả nghĩa di động (가다, 오다, 나가다, 출근하다, 귀국하다…), còn  –/() 김에 dùng được với tất cả các động từ đi kèm.
  • 길에 thể hiện nhân lúc đi đến địa điểm nào đó thì thực hiện thêm một việc khác, còn /() 김에thể hiện nhân tiện làm một hành vi nào đó thì làm cùng thêm một việc khác.

Ví dụ:

  • 주스를 사러 슈퍼에 가는 길에 아침에 먹을 빵도 샀다 (O)
  • 주스를 사러 슈퍼에 가는 김에 아침에 먹을 빵도 샀다 (O)
  • 이번에 피아노를 배우는 길에 기타를 배워야겠어요. (X)
  • 이번에 피아노를 배우는 김에 기타를 배워야겠어요. (O)

Han Sarang

Bài viết cùng chủ đề

Danh ngôn trong cuộc sống

Danh ngôn trong cuộc sống

1. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지...

BÍ KÍP THẢ THÍNH TRONG TIẾNG HÀN

BÍ KÍP THẢ THÍNH TRONG TIẾNG HÀN

1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과...

30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn – bài 12, 13

30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn – bài 12,...

Ngữ pháp 12 Tiểu từ ~하고 => VÀ Ngữ pháp...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »