NGỮ PHÁP –기만

NGỮ PHÁP –기만

15 / 07 / 2021 - Học tiếng Hàn


Phạm trù: Dạng kết hợp

Cấu tạo: Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố dạng danh từ ‘-기’ với ‘-만’ có nghĩa ‘chỉ một thứ’. Vị ngữ phía sau là sự lặp lại của động từ/tính từ đi trước hoặc dùng động từ ‘하다’.

Ý nghĩa: Vì có ‘-만’ mang nghĩa chỉ một thứ và lặp lại cùng động từ/tính từ nên có nghĩa nhấn mạnh.

Ví dụ:

  • 다른 일은 안 하고 한국말을 배우기만 해요. (Không làm việc khác mà chỉ học tiếng Hàn thôi.)
  • 시계가 잘 가기만 는데 왜 고장이 났다고 했어요? (Đồng hồ chạy tốt mà sao bạn bảo bị hỏng?)
  • 아이들의 웃는 얼굴을 보기만 도 행복해진다. (Dù chỉ nhìn vào gương mặt tươi cười của bọn trẻ thôi thì tôi cũng thấy hạnh phúc.)
  • 날씨가 나쁘다더니 좋기만 좋다. (Thời tiết xấu mà lại hay đó nhé.)

Phụ chú: Được dùng nhiều dạng như: -기만 하면, -기만 하다고, -기만 하다면, 기만 한데,… nhóm này có thể hoán đổi bằng ‘-다면, -다고, 아서, -는데,… song nhóm trước có nghĩa mạnh hơn nhóm sau.

Ví dụ:

  • 기만 하면: (thể hiện duy chỉ tình huống vế trước xảy ra thì luôn luôn xảy ra tình huống vế sau, có thể dịch ‘hễ là…, chỉ cần là…’)
  • 내 동생은 엄마가 나가기만 하면 게임을 한다. (Em trai tôi chỉ cần mẹ ra ngoài là nó lại chơi game.)
  • 이 치마를 입기만 하면 좋은 일이 생긴다. (Cứ hễ tôi mặc chiếc váy này thì y rằng sẽ có chuyện vui xuất hiện.)
  • 아이들이 건강하게 자라기만 하면 공부는 못해도 상관없다. (Chỉ cần con cái lớn lên khoẻ mạnh thì việc học không tốt cũng không có gì quan trọng.)
  • 기만 하다고:
  • 기만 하다고 다 비싼 것은 아니다. (Không phải những thứ được cho là lớn đều là những thứ đắc tiền đâu.)
  • 바다가 아름답기만 하다고 생각하는데 사람이 점점 오염시키고 있다. (Tôi nghĩ rằng biển luôn đẹp nhưng con người đang dần làm ô nhiễm nó.)
  • 기만 하다면:
  • 마음에 드는 신부감이 있기만 하다면 금방이라도 결혼을 하겠다. (Nếu có ý trung nhân ưng ý thì tôi sẽ kết hôn ngay.)
  • 고등학교 시절로 돌아가기만 하다면 그 친구에게 꼭 고백하겠다. (Giả sử chỉ cần được quay lại thời cấp 3, nhất định tôi sẽ tỏ tình với cậu ấy.)
  • 기만 한데:
  • 내가 보기에는 멋있기만 한데 왜 안 입는다고 해? (Tớ thấy đẹp mà, sao cậu bảo không mặc?)
  • 나는 괴롭기만 한데 너는 즐거운 모양이구나. (Tôi thì chỉ có buồn còn bạn có vẻ như vui lắm!)

Han Sarang

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn về thuốc

Từ vựng tiếng Hàn về thuốc

18 Từ vựng tiếng Hàn về thuốc 1.  캡슐 (capsule)...

Từ vựng tiếng Hàn bệnh viện và các khoa

Từ vựng tiếng Hàn bệnh viện và các khoa

Từ vựng tiếng Hàn về y tế: Bệnh viện và...

9 TRƯỜNG HỢP DANH TỪ (N) ĐI VỚI TIỂU TỪ ‘에’

9 TRƯỜNG HỢP DANH TỪ (N) ĐI VỚI TIỂU TỪ...

1. N CHỈ VỊ TRÍ MANG TÍNH KHÔNG GIAN, THỜI...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »