Từ vựng tiếng Hàn tại công ty du lịch

Từ vựng tiếng Hàn tại công ty du lịch

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


여행사[yơhengsa]công ty du lịch
관광 안내원[koan-goang-anne-uơn]hướng dẫn viên du lịch
2박 3일[ibac samil]2 đêm 3 ngày
주말[chu-mal]cuối tuần
성수기[sơngsughi]mùa nhiều khách
비수기[pisughi]mùa ít khách

유명하다[yu-myơng-hađa]nổi tiếng
취소하다[chhuysôhađa]hủy bỏ
설명하다[sơlmyơng-hađa]giải thích
출발하다[chhulbalhađa]khởi hành
고속버스[kôsôcp’ơsư]xe buýt tốc hành
표[phyô]vé
첫차[chhơtchha]chuyến xe đầu tiên
막차[macchha]chuyến xe cuối cùng
편리하다[phyơllihađa]thuận tiện
추가 비용[chhuga piyông]chi phí phát sinh thêm
팁[thip]tiền boa
유물[yumul]di vật
유적지[yu-chơcch’ikhu di tích lịch sử
제주도[chê-chuđô]đảo Jeju
유채꽃[yuchhek’ôt]hoa cải dầu
여행사[yơhengsa]công ty du lịch
관광 안내원[koan-goang-anne-uơn]hướng dẫn viên du lịch
2박 3일[ibac samil]2 đêm 3 ngày
주말[chu-mal]cuối tuần
성수기[sơngsughi]mùa nhiều khách
비수기[pisughi]mùa ít khách
유명하다[yu-myơng-hađa]nổi tiếng
취소하다[chhuysôhađa]hủy bỏ
설명하다[sơlmyơng-hađa]giải thích
출발하다[chhulbalhađa]khởi hành
고속버스[kôsôcp’ơsư]xe buýt tốc hành
표[phyô]vé
첫차[chhơtchha]chuyến xe đầu tiên
막차[macchha]chuyến xe cuối cùng
편리하다[phyơllihađa]thuận tiện
추가 비용[chhuga piyông]chi phí phát sinh thêm
팁[thip]tiền boa
유물[yumul]di vật
유적지[yu-chơcch’ikhu di tích lịch sử
제주도[chê-chuđô]đảo Jeju
유채꽃[yuchhek’ôt]hoa cải dầu

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 2

Từ vựng tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 2

Tiếng Hàn Tiếng Việt 남편 Chồng 아내 Vợ 선배 Tiền...

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ y tế

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ y tế

Từ vựng tiếng Hàn về Y tế: Dụng cụ y...

NGỮ PHÁP –(으)ㄹ까 봐(서)

NGỮ PHÁP –(으)ㄹ까 봐(서)

*Phạm trù: Cấu trúc ngữ pháp *Cấu tạo: Vĩ tố...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »