Từ vựng các hoạt động trị liệu

Từ vựng các hoạt động trị liệu

08 / 06 / 2021 - Học tiếng Hàn


Từ vựng tiếng Hàn về Y tế: Các hoạt động trị liệu

1. 초음파 검사 Siêu âm
2. X-ray (에스 레이) 찍다 Chụp x quang
3. CT를 찍다 Chụp CT
4. MRI 찍다 Chụp MRI
5. 피를 뽑다 Lấy máu
6. 혈액검사 Xét nghiệm máu
7. 혈액형 검사 Xét nghiệm nhóm máu
8. 소변/대변 검사 Xét nghiệm nước tiểu, phân
9. 내시경 검사 Nội soi
10. 수술, 시술 Mổ, phẫu thuật
11. 주사를 맞다 Chích thuốc
12. 침을 맞다 Châm cứu
13. 물리 치료 Vật lí trị liệu

Bài viết cùng chủ đề

NGỮ PHÁP대신(에), -는/(으)ㄴ 대신(에)

NGỮ PHÁP대신(에), -는/(으)ㄴ 대신(에)

I. N 대신(에) Phạm trù: Danh từ phụ thuộc Cấu...

Từ vựng tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 1

Từ vựng tiếng Hàn tổng hợp Sơ cấp 1

Tiếng Hàn Tiếng Việt 오이 Quả dưa chuột 우유 Sữa...

Ngữ Pháp V + (으)ㄴ/는 김에

Ngữ Pháp V + (으)ㄴ/는 김에

Ngữ pháp 는 김에: Mang ý nghĩa là “nhân tiện, nhân...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »