Chương Trình Theo Giáo Trình SOKANG
Buổi 1: 4과 Buổi 2: Bài tập

Ngữ pháp :았/었어요 , 안 , 도.

Bài đọc : 파티가 열한 시에 끝났어요.

( Buổi tiệc kết thúc lúc 11 giờ ).

Từ vựng : nói về tên gọi của tuần , tháng , năm.

Sửa bài tập

Nghe : 왜 약속 장소에 안 왔어요?

(Tại sao bạn không giữ lời hứa đến điểm hẹn?)

Buổi 3: Ôn tập
Buổi 4: 5과 (은행이 어디에 있어요 ?)

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Ngữ pháp : 으러 가요/와요 .

Bài đọc :은행은 서점하고 우체국 사이에 있습니다.

( Hiệu sách nằm giữa ngân hàng và bưu điện)

Từ vựng : nói về vị trí các hướng.

Buổi 5: Bài tập
Buổi 6: Ôn tập

Sửa bài tập

Nghe: 수잔 씨를 만나러 사무실에 갔어요.

(Đến văn phòng để gặp suchang).

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Buổi 7: 6과 (서강대학교에 어떻게 가요?) Buổi 8: Bài tập

Ngữ pháp: 으로 , 으세요 , 지 마세요 , 고 싶어요.

Bài đọc: 지하철로 학교에 갑니다.

(đi tàu điện ngầm để đến trường)

Từ vựng: nói về các từ vựng giao thông , phương tiện.

Sửa bài tập

Nghe: 273번 버스를 타세요.

(Hãy lên xe buýt số 273)

Buổi 9: Ôn tập
Buổi 10: 1과 (내일여행 갈 거예요)

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Ngữ pháp:을 거예요 , 을 수 있어요/없어요, 형용사.

Bài đọc: 보고 싶은 어머니게 . (Nhớ mẹ)

Từ vựng: nói về các từ trái nghĩa.

Buổi 11: Bài tập
Buổi 12: Ôn tập

Sửa bài tập

Nghe : 유럽에 여행 갈 거예요.

(Tôi sẽ đi du lịch đến Châu Âu)

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Buổi 13: 2과 (이 옷을 입어 보세요) Buổi 14: Bài tập

Ngữ pháp: 은 , 지 않아요 , 아/어 보세요 .

Bài đọc: hỏi người khác sẽ gặp ở đâu , mua quà gì để tặng .

Từ vựng: nói về tên gọi của các loại trái cây .

Sửa bài tập

Nghe :모자 좀 보여 주세요.

(Hãy đưa tôi xem cái mũ)

Buổi 15: Ôn tập
Buổi 16: 3과 (요즘 어떻게 지내세요?)

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Ngữ pháp :으세요 , 으셨어요 .

Bài đọc :아버지는 책을 읽으세요.

(Bố tôi đang đọc sách)

Từ vựng : nói về tên gọi của các bộ phận cơ thể.

Buổi 17: Bài tập
Buổi 18: Ôn tập

Sửa bài tập

Nghe : 지난주에 왜 학교에 안 오셨어요?

(Tại sao tuần trước bạn không đến trường)

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Buổi 19: 4과 (수영할 줄 알아요) Buổi 20: Bài tập

Ngữ pháp :을 줄 알아요/몰라요 , 아/어야 해요 , 거나.

Bài đọc : 자기소개서.

(viết thư giới thiệu bản thân)

Từ vựng : nói về các động từ hành động.

Sửa bài tập

Nghe :요즘 테니스를 배워요.

(Dạo này tôi học chơi Tennis)

Buổi 21: Ôn tập
Buổi 22: Ôn tập kiểm tra 15'

Học với giáo viên người Hàn Quốc (ôn tập lại)

Ôn tập các bài, từ vựng, ngữ pháp đã học để làm bài kiểm tra 15'

Buổi 23: Ôn tập thi kết thúc khóa học
Buổi 24: Thi

Ôn tập tất cả các ngữ pháp , bài đọc , từ vừng trong giáo trình SOKANG sơ cấp 2.

Thi kết thúc khóa học sơ cấp 2 giáo trình SOKANG.