뒤통수 : Đằng sau đầu

치다: đánh ( dụng cụ thể thao, âm nhạc)

Nghĩa đen: đánh sau đầu ai đó

Nghĩa bóng : Tệ bạc với ai đó, đâm sau lưng ai đó

 

Nghĩa của 뒤통수 치다 Bắt nguồn từ cụm từ có nghĩa tương đương trong tiếng Anh đó là “ backstabber’ ( Đâm sau lưng).

Như khi nào bạn bị một người thân thiết với bạn hoặc tạo cho bạn cảm giác an toàn “ đâm sau lưng, bất ngờ, chơi xấu”, làm gì không tốt với bạn. Hãy dùng thành ngữ này để mô tả ai đó đối xử tệ bạc với bạn mà bạn không ngờ tới nhé

 

A: 진수 선배 정말 친절한 것같아요.

B: 왜? 너한테 잘해줘요?

A: 저한테 맛있는 것도 사주고 과제도 도와주고 그래요.

B: 진수 선배 조심해,  나중에 뒤통수 친다는 소문이 있어요.

 

A: Anh Jin Su có vẻ là người rất thân thiện.

B: Sao vậy? anh ấy đối xử tốt với cậu à?

A.Ừ, không chỉ mua đồ ăn ngon cho tớ mà còn giúp tớ làm bài tập về nhà nữa.

B. Cậu hãy cận thận với Jin Su đấy, người ta đồn rằng anh Jin Su là kẻ đâm người khác sau lưng đấy.