Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 4 này, chúng ta sẽ học cấu trúc thứ 4 về đại từ chỉ định.

 

 

Ngữ pháp 4      여기/저기/거기

*여기 ~ là đại từ chỉ định, nghĩa tiếng Việt là NƠI NÀY, CHỖ NÀY, ĐÂY

    chỉ địa điểm gần người nói

 

Ví dụ ():

여기는 병원입니다.                Đây này là bệnh viện.

여기는 어학원입니다.            Chỗ này là trung tâm ngoại ngữ.

여기는 우리 집입니다.           Nơi này là nhà tôi.

 

병원          bệnh viện

어학원      trung tâm ngoại ngữ

              nhà

=====

 

*저기 ~ là đại từ chỉ định, chỉ địa điểm xa người nói hoặc xa người nghe

    tùy trường hợp mà nghĩa tiếng Việt có thể là CHỖ ĐÓ/ KIA/ ĐÓ

 

Ví dụ ():

저기는 은행입니다.                       Chỗ đó là ngân hàng.

저기는 마트입니다.                      Kia là siêu thị.

저기는 베트남 식당입니다.         Đó là nhà hàng Việt Nam.

 

은행          ngân hàng

마트          siêu thị (mart)

식당          nhà hàng, quán ăn

=====

 

*거기 ~ là đại từ chỉ định, chỉ địa điểm gần người nghe (chú ý ngữ cảnh hội thoại qua điện thoại) tùy trường hợp mà nghĩa tiếng Việt có thể là (CHỖ) ĐÓ/ KIA

 

Ví dụ ():

거기는 편의점입니다.                Đó là cửa hàng tiện ích.

거기는 주유소입니다.                Kia là trạm xăng.

거기는 현대 빌딩입니다.           Đó là tòa nhà Hyundai.

 

편의점               cửa hàng tiện ích

주유소               trạm xăng

빌딩                  tòa nhà (building)

=====

* Chú ý các ngữ cảnh cụ thể, xác định chính xác vị trí, khoảng cách của vật được nhắc đến với người nói và người nghe để sử dụng đúng 여기/저기/거기.

=====

 

Thực hành

 

nha-an-sv
학생 식당

 

A: 여기는 학생 식당입니까?

B: 네, 여기는 학생 식당입니다.

 

taxi
택시 타는 곳

 

A: 저기는 버스 정류장입니까?

B: 아니요, 택시 타는 곳입니다.

 

Myeongdong
Myeongdong

 

A: 거기는 남대문 시장입니까?

B: 아니요, 여기는 명동입니다.

 

학생 식당           nhà ăn sinh viên

버스                    xe buýt

버스 정류장       trạm xe buýt

남대문 시장       chợ Namdaemun

명동                    khu phố Myungdong

 

=====

Từ vựng

 

도서관                 thư viện

영화관                 rạp phim

커피숍                 quán cafe

전통 시장            chợ truyền thống  

지하철역             ga tàu điện ngầm

주차장                 bãi đỗ xe

출입국관리사무소   Cục quản lỷ xuất nhập cảnh

외국인센터         Trung tâm người nước ngoài

공항                     sân bay

슈퍼마켓             siêu thị (supermarket)

유치원                 nhà trẻ

공원                     công viên

사무실                 văn phòng

회사                     công ty

바닷가                 bãi biển

수영장                 bể bơi

 

서울                     Seoul

청계천                 suối Cheonggyecheon

시청                     Tòa thị chính (City Hall)

동대문 시장        chợ Dongdaemun

남산                     Namsan

남산타워             Tháp Namsan

신촌                     khu Sinchon

하늘공원             Công viên Haneul (công viên bầu trời)

월드컵경기장     Sân vận động World Cup

이태원                 khu Itaewon