Lịch khai giảng tháng 7 - Tiếng Hàn sơ cấp 1

Chương trình đào tạo tiếng Hàn sơ cấp 1. Giới thiệu 40 kí tự, phụ âm và nguyên âm, bốn bài nhập môn với ngữ pháp đơn giản, giới bản thân.

Lịch Khai Giảng Tháng 7/2016 Tại CS Tân Bình

KHOÁ HỌC THỜI GIAN HỌC BUỔI HỌC NGÀY KHAI GIẢNG SỐ BUỔI
Tiếng Hàn
sơ cấp 1
9h00 - 10h30 thứ 2,3,4,5,6 11/07/2016 24 buổi
10h30 - 12h00 thứ 2,3,4,5,6 25/07/2016 24 buổi
10h30 - 12h00 thứ 2,4,6 6/07/2016 24 buổi
17h45 - 19h15 thứ 2,4,6 8/07/2016 24 buổi
19h30 - 21h00 thứ 2,4,6 18/07/2016 24 buổi
9h00 - 10h30 thứ 3,5,7 5/07/2016 24 buổi
10h30 - 12h00 thứ 3,5,7 19/07/2016 24 buổi
18h15 - 20h30 thứ 3,5 12/07/2016 24 buổi


ĐĂNG KÝ NGAY

Sau khi đăng ký bạn sẽ nhận được một phần quà hấp dẫn từ Trung tâm.
Gọi điện tư vấn ngay: 0120 320 4391

Lịch Khai Giảng Tháng 7/2016 Tại CS Thủ Đức

KHOÁ HỌC THỜI GIAN HỌC BUỔI HỌC NGÀY KHAI GIẢNG SỐ BUỔI
Tiếng Hàn
sơ cấp 1
9h00 - 10h30 thứ 2,3,4,5,6 11/07/2016 24 buổi
17h45 - 19h15 Thứ 2,3,4,5,6 13/07/2016 24 buổi
9h00 - 10h30 thứ 2,4,6 04/07/2016 24 buổi
17h45 - 19h15 thứ 2,4,6 06/07/2016 24 buổi
19h30 - 21h00 thứ 2,4,6 06/07/2016 24 buổi

ĐĂNG KÝ NGAY

Sau khi đăng ký bạn sẽ được giảm 10% học phí(chỉ áp dụng tại cs Thủ Đức) và
nhận được một phần quà hấp dẫn từ Trung tâm.
Gọi điện tư vấn ngay: 0967 103 214

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH SƠ CẤP 1

Buổi 1: 한글 1: Buổi 2: 한글 2:
Giới thiệu về bảng chữ cái.
(6 nguyên âm & 5 phụ âm) Lịch sử ra đời của tiếng Hàn
Giới thiệu về bảng chữ cái.(4 nguyên âm đôi & 5 phụ âm)
Buổi 3: 한글 3: Buổi 4:
Giới thiệu về bảng chữ cái.(11 nguyên âm ghép & 6 phụ âm) Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…)
Buổi 5: 한글4: Buổi 6: 한글 5:
Giới thiệu về bảng chữ cái(4 phụ âm bật hơi & 5 phụ âm căng) Cách phát âm các phụ âm cuối của từ.
Nguyên tắc viết và cách đọc tiếng Hàn.
Buổi 7: Buổi 8: 준비 1
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…) Học đuôi câu " 이에요/ 예요 ".
Từ vựng về đất nước, nghề nghiệp, các câu chào hỏi thông thường.
Đọc và nói những đoạn hội thoại về chào hỏi: hỏi tên, tuổi, nghề nghiệp.
Buổi 9: 준비 2 Buổi 10:
Từ vựng: đồ dùng học tập, các loại máy điện tử.
Ngữ pháp: cách hỏi đồ vật, hỏi người.
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…)
Buổi 11: 준비 3 Buổi 12: 준비 4
Từ vựng: số đếm Thuần Hàn, các loại nước uống, câu cảm ơn, xin lỗi.
Ngữ pháp : " 있어요/ 없어요".
Học hội thoại về cách hỏi mua đồ và gọi đồ uống.
Từ vựng: nơi chốn, các địa điểm.
Ngữ pháp : "이/ 가".
Hội thoại: hỏi về địa điểm nơi chốn.
Buổi 13: Buổi 14:
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…) Từ vựng: số đếm Hán Hàn, hội thoại.
Ngữ pháp: cách sử dụng số Hán Hàn, hỏi số tiền.
Hội thoại: hỏi số điện thoại, hỏi ngày, hỏi số tiền.
Đọc: các thông tin cá nhân ( vd: ngày sinh, sđt...)
Buổi 15: Buổi 16:
Sửa bài tập.
Nghe: các thông tin về sđt, ngày tháng.
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…)
Buổi 17 Buổi 18
Từ vựng: thời gian, các hoạt động.
Ngữ pháp: cách hỏi giờ, nói địa điểm đi đến, ngữ pháp " 아/어요".
Nói: nói về các hoạt động trong ngày.
Bài đọc: 서을은 아침 일곱 시예요 (Soul là 7h sáng)
Sửa bài tập.
Nghe: 한 시에 시간이 있어요? ( 1 giờ có rảnh không?)
Buổi 19: Buổi 20:
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…) Từ vựng: các hoạt động, các thứ trong tuần.
Ngữ pháp: "을/를", " 아/어요", "에서".
Hội thoại: các hoạt động trong tuần.
Bài đọc: "학교에서 태관도를 배워요" ( học taekwondo tại trường)
Buổi 21: Buổi 22:
Còn trống Sửa bài tập.
Nghe: " 저도 영화를 좋아해요" ( tôi cũng thích phim)
Buổi 23: Buổi 24:
Học với giáo viên Hàn(ôn lại cách phát âm & cách viết…) Kiểm tra cuối kì (기말 고사)